TRẺ EM CẢM MẠO
Thớ thịt (tấu lý)của trẻ em không kín đáo,sức đề kháng kém,nếu gặp khí hậu ấm lạnh biến hóa đột ngột thất thường sẽ làm cho tà khí lạnh mùa đông (phong hàn) hay khí trời nóng(phong nhiệt) cuối thu , đầu xuân và có khi cả 4 mùa đều có, mà phát sinh cảm mạo.
Triệu chứng chung cảm mạo đều nhức đầu,hắc hơi ;chảy nước mũi mạch Phù,ngoài ra:
|
1/PHONG HÀN
(trẻ ít bị hơn )
|
Thì không có mồ hôi
|
sợ lạnh
|
đau khắp người
|
miệng không khát lắm
|
tiểu trong dài
|
đầu ngón tay ngón chân hơi lạnh
|
|
2/PHONG NHIỆT
(trẻ thường bị nhiều hơn )
|
Thì có mồ hôi,lòng bàn tay ít mồ hôi,
|
sợ gió
|
không đau nhức
|
khát nước thích uống
|
tiểu sẻn vàng
|
mu bàn tay nóng
|
|
Phong HÀN
|
Phép chũa:Khư hàn giải biểu
|
Bài thuốc tiêu biểu:
KINH PHÒNG ĐẬU SỊ THANG
|
mạch Phù Khẩn
(thường bị bệnh vào mùa đông)
|
|
Phong NHIỆT
|
Phép chũa:Khư phong tán nhiệt
|
Bài thuốc tiêu biểu:
NGÂN KIỀU TÁN gia giảm.
|
mạch Phù Sác
(thường bị bệnh vào đầu thu,xuân và cả 4 mùa)
|
1/Bài thuốc: KINH PHÒNG THÔNG SỊ THANG :
Chữa chứng cảm mạo phong hàn của trẻ em (thể phong hàn nhiều hơn phong nhiệt)
|
Kinh giới:8 g
|
Bạc hà:4 gam
|
Đạm đậu sị: 8
|
Hoàng cầm:8 g
|
|
|
Phòng phog:8
|
|
Đạm trúc diệp:8g
|
|
|
|
Khươg hoạt:4
|
|
|
|
|
|
Tô diệp:8 gam
|
|
|
|
|
|
Bạch chỉ:4 g
|
|
|
|
|
|
Thông bạch:2 củ
|
|
|
|
|
|
TÂN ÔN giải biểu
|
TÂN LƯƠNG Tán nhiệt
|
TÂN CAM (thanh nhiệt trừ phiền)
|
TÂN LƯƠNG Thanh phế
|
|
|
Làm thuốc ấm ra mồ hôi
|
Dùng ít thuốc nầy khi da trẻ em bị nóng
|
|
|
|
2/Bài thuốc:NGÂN KIỀU TÁN GIA GIẢM:
Chữa chứng cảm mạo trẻ em do phong nhiệt
|
Bạc hà:4 gam
|
Kinh giới:
|
Đại thanh diệp
|
Đạm trúc diệp
|
Kim ngân hoa:8gam
|
|
Đạm đậu sị :8 gam
|
Phòng phong
|
Hoàng cầm
|
|
Liên kiều:8gam
|
|
Ngưu bàng tử:8gam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÂN LƯƠNG giải biểu
|
TÂN ÔN giải biểu(cần giải phong tà để giải biểu tà)
|
Khổ hàn
TÂN LƯƠNG Thanh phế
|
TÂN CAM (thanh nhiệt trừ phiền)
|
THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
|
-Nếu họng sưng đỏ,gia Bản lam căn :8 gam,Cẩm đăng lung:8 gam.
-Nếu tiêu hóa không tốt,gia Chỉ xác:8 gam,Tiêu tam tiên(Thần khúc,Mạch nha,Sơn tra)đều 8 gam.
-Nếu biểu lý đều nhiệt,lại thêm lợm lòng ,nôn thổ,đau bụng hoặc ỉa chảy,phát sốt không lui,khát nước thích uống...khá rõ rệt chứng trạng ở Vị trường,nên giải cả biểu và lý thì dùng bài HOẮC HƯƠNG TÁN gia giảm.
|
Hoắc hương:8
|
Tô diệp:8g
|
|
|
|
|
Cát căn:8g
|
Hoàng cầm:8
|
|
|
|
|
Liên kiều:8g
|
Tiêu tam tiên :đều 8 g
|
|
|
|
|
Đạm trúc diệp:8
|
|
|
|
|
-không có mồ hôi ,sợ lạnh,gia Thông bạch :2 củ,Sinh khương:2 lát
-Có mồ hôi,khát nước,gia Thạch cao sống:16 g,Tri mẫu:8 gam.
-Nhức đầu nhiều,gia Khương hoạt:8g,Bạch chỉ:8g
-Đau họng:Bản lam căn:12g,Đại thanh diệp:12g.
3/CẢM MẠO LƯU HÀNH (cúm)
Trẻ em cảm mạo ,ngoài các tình huống nói trên,nếu như gặp thời tiết thay đổi đột ngột,phát bệnh nhanh,lẫn lộn với cảm nhiễm:sốt cao,run rẩy,nhức đầu kịch liệt,khắp người đau mỏi,họng sưng đau,mệt mỏi,khát nước,mạch Phù sác,rêu lưỡi hơi vàng...đó là cảm mạo lưu hành.
-Phép chữa:sơ phong tuyên phế,thanh nhiệt giải độc.
-Bài thuốc:NGÂN CÚC GIẢI ĐỘC THANG
Chủ trị cúm (cảm mạo lưu hành) thời tiết thay đổi đột ngột,phát bệnh nhanh)của trẻ em.
|
Kinh giới:8gam
|
Kim ngân hoa:12
|
Sơn chi:8
|
Cúc hoa:12
|
Cam thảo:4
|
|
Khương hoạt:8
|
Liên kiều:12
|
Bồ công anh:8
|
|
|
|
Bạc hà:4g
|
Hoàng cầm:8
|
Bản lam căn;12
|
|
|
-Khát nước ,nhiều mồ hôi ,gia Thạch cao:12g,Tri mẫu:8g,bỏ kinh giới
-Giật mình không yên,gia Câu đằng:8g,Thuyền thuế:4g.
(Tài liệu Đông Y)
Hiện chưa có đánh giá nào về sản phẩm này